Tổng quan kỹ thuật Máy bơm trục đứng inline Perotac IRG-40-200
Nhóm bơm trục đứng đa tầng cánh có rất nhiều bản khác nhau, mỗi bản phục vụ một khoảng làm việc riêng. Bản IRG 40-200 nằm ở khoảng lưu lượng 6.5 m³/h, cột áp 50 m, công suất 4 kW / 5.5 HP và được thiết kế để chạy trong điều kiện đó chứ không phải mọi điều kiện.
So bản IRG 40-200 với các bản lân cận
Trong cùng dòng, bản nhỏ hơn tiết kiệm điện nhưng hụt áp khi tuyến ống dài; bản lớn hơn dư sức nhưng chi phí điện và đầu tư cao hơn. Bản IRG 40-200 nằm ở khoảng lưu lượng 6.5 m³/h, cột áp 50 m, công suất 4 kW / 5.5 HP, hợp lý khi nhu cầu thực tế nằm gọn trong khoảng đó với một phần dự phòng nhỏ.
Cấu tạo và vật liệu
Vật liệu quyết định phần lớn tuổi thọ của máy trong môi trường thực tế, nhiều khi quan trọng hơn cả công suất. Bộ phận làm kín cần được kiểm tra định kỳ vì đây là chi tiết chịu mài mòn nhiều nhất.
Chênh lệch giữa hai lần đo mực nước nói lên điều gì
Khoảng tụt giữa mực nước lúc nghỉ và lúc bơm phản ánh khả năng cấp nước của nguồn. Tụt ít nghĩa là nguồn khoẻ, có thể khai thác thêm. Tụt nhiều và kéo dài là dấu hiệu nguồn yếu, khi đó tăng công suất máy không giải quyết được gì mà chỉ làm máy chạy cạn. Ghi lại khoảng tụt này theo mùa cũng giúp dự đoán được thời điểm nguồn suy giảm trong năm.
Phạm vi ứng dụng thực tế
Trong các công trình đã triển khai, bản IRG 40-200 thường xuất hiện ở tăng áp cho toà nhà cao tầng và chung cư, cấp nước cho dây chuyền cần áp suất ổn định, hệ thống lọc nước công nghiệp cần áp đầu vào cao. Ngoài ra còn gặp ở cụm bơm biến tần chạy luân phiên trong nhà máy và cấp nước cho hệ thống làm mát nhiều tầng và hệ thống rửa và vệ sinh công nghiệp. Mỗi vị trí có yêu cầu riêng về đường ống và cách bố trí, nên cần khảo sát trước khi lắp.
Thông số kỹ thuật cần nhớ
Khi làm hồ sơ thiết bị, ba mục hay được hỏi nhất là lưu lượng lớn nhất 6.5 m³/h; cột áp lớn nhất 50 m; động cơ 4 kW / 5.5 HP; họng 40 mm. Bảng đầy đủ như sau:
| Mã máy | IRG 40-200 |
| Công suất động cơ | 4 kW / 5.5 HP |
| Lưu lượng lớn nhất | 6.5 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 50 m |
| Đường kính họng | 40 mm |
| Nguồn điện | 380V / 50Hz |
Lắp đặt đúng cách ngay từ đầu
- Vị trí đặt máy phải đủ thoáng và tiếp cận được để bảo trì.
- Không để máy chịu lực kéo của cáp điện; cố định cáp theo từng đoạn.
- Lắp đồng hồ áp ở đầu đẩy để theo dõi sức khoẻ hệ thống theo thời gian.
- Ghi lại thông số lần chạy đầu làm mốc so sánh cho các lần kiểm tra sau.
Bảo hành và hỗ trợ sau bán
Bản IRG 40-200 của Perotac được bảo hành 12 tháng. Trong thời gian bảo hành, các lỗi do vật liệu và chế tạo được xử lý miễn phí; các hư hỏng do lắp đặt sai nguồn điện hoặc chạy cạn không thuộc phạm vi này. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Hỗ trợ kỹ thuật: Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên.

