2IVT-804T gồm 2 bơm 2,5 kW chạy biến tần trên cùng đế, dùng điện 380V 50Hz – 3 pha. Hệ giữ áp 3 kgf/cm² (khoảng 30 m cột nước) với lưu lượng định mức 300 lít/phút (khoảng 18 m³/h).
Chức năng bảo vệ của 2IVT-804T
- Giữ áp cố định theo mức cài đặt
- Bảo vệ khi áp tăng bất thường
- Tự khởi động lại sau sự cố
- Tự khởi động lại sau khi mất điện
- Chống chạy khô
- Chạy tự động / bằng tay
- Bảo vệ quá áp, thấp áp nguồn điện
- Chạy làm ấm (warm-up)
- Chạy luân phiên 2 bơm
- Tự chuyển sang bơm dự phòng khi một bơm lỗi
- Bù tổn thất đường ống
- Cài đặt áp tối đa
- Cài đặt tần số tối đa / tối thiểu, chạy tuần tự
Lắp đặt trong 4 bước
- Đặt hệ trên nền phẳng, khô, có mái che.
- Nối ống góp hút 65 mm từ bể, ống góp xả 65 mm lên hệ.
- Đấu điện 3 pha 380V, có aptomat và tiếp địa riêng.
- Mồi nước cả 2 bơm, cài áp, chạy thử từng bơm rồi chạy tự động.
Đọc thông số 2IVT-804T
- 3 kgf/cm² ≈ 30 m cột nước: áp hệ giữ ổn định.
- 300 lít/phút ≈ 18 m³/h: lưu lượng ở áp trên.
- 2,5 kW × 2, biến tần 3,0 kW, điện 380V 50Hz – 3 pha.
- Ống hút/xả 65/65 mm, nước tối đa 80°C.
Xử lý khi hệ không giữ được áp
- Kiểm tra rò rỉ, van một chiều không kín.
- Kiểm tra lọc hút và mồi nước từng bơm.
- Kiểm tra áp nạp bình tích áp.
- Nhu cầu vượt 300 lít/phút thì áp sẽ tụt: cần hệ lớn hơn.
Hệ 2IVT-804T vận hành ra sao
Cảm biến áp trên ống góp xả báo về bộ điều khiển. Dùng ít nước: một bơm chạy chậm. Dùng nhiều: bơm tăng tốc, thiếu nữa thì bơm thứ hai chạy cùng. Không dùng: bơm dừng, bình tích áp giữ áp. Hai bơm đổi lượt để mòn đều.
Chi phí đầu tư gồm gì
- Hệ 2IVT-804T (2 bơm 2,5 kW, biến tần, bình tích áp, ống góp).
- Van khóa, van một chiều cho từng bơm, lọc hút nếu hút từ bể.
- Dây điện, aptomat 3 pha 380V, tiếp địa.
- Công lắp đặt và chạy thử.
Giá hệ để Liên hệ vì còn phụ thuộc vật tư và vị trí lắp; gửi sơ đồ để nhận báo giá trọn gói.
Hệ 2 bơm hay 1 bơm biến tần
| 1 bơm MHI | Hệ 2IVT-804T | |
|---|---|---|
| Dự phòng | Không: bơm hỏng là mất nước | Có: bơm còn lại tự chạy thay |
| Lúc dùng ít nước | 1 bơm chạy chậm | 1 bơm chạy, bơm kia nghỉ |
| Lúc cao điểm | Giới hạn ở 1 bơm | 2 bơm cùng chạy |
| Bảo trì | Phải dừng cấp nước | Khóa van 1 bơm, hệ vẫn chạy |
Công trình nhỏ, chấp nhận dừng nước khi sửa: xem bơm tăng áp biến tần đơn.
Chọn 2IVT-804T cho công trình
- Cộng lưu lượng các điểm dùng nước mở cùng lúc, so với 300 lít/phút.
- Tính áp cần: chiều cao tới điểm dùng cao nhất + tổn thất + áp ở vòi; so với khoảng 30 m.
- Kiểm tra nguồn điện: model đuôi M dùng 1 pha 220V, đuôi T dùng 3 pha 380V.
Chỉ cần một bơm? Xem bơm tăng áp biến tần đơn MHI.
Công trình phù hợp
- Nhà nhiều tầng, căn hộ dịch vụ, khu trọ dùng chung bể.
- Nhà nghỉ, khách sạn nhỏ, văn phòng.
- Xưởng cần áp ổn định cho vòi rửa, máy móc.
Lưu lượng định mức 300 lít/phút ở khoảng 30 m là mốc để đối chiếu nhu cầu.
Bảng chọn hệ 2 bơm 2IVT
| Model | Điện | Áp cài đặt | Lưu lượng |
|---|---|---|---|
| 2IVT-404M | 1 pha | 4,5 kgf/cm² | 130 lít/phút |
| 2IVT-802M | 1 pha | 2,5 kgf/cm² | 250 lít/phút |
| 2IVT-405M | 1 pha | 4 kgf/cm² | 220 lít/phút |
| 2IVT-803M | 1 pha | 2 kgf/cm² | 380 lít/phút |
| 2IVT-406T | 3 pha | 4 kgf/cm² | 180 lít/phút |
| 2IVT-804T | 3 pha | 3 kgf/cm² | 300 lít/phút |
| 2IVT-805T | 3 pha | 4 kgf/cm² | 280 lít/phút |
| 2IVT-1604T | 3 pha | 33 m (định mức) | tới 32 m³/h |
Câu hỏi thường gặp
Nước nóng được không?
Nhiệt độ nước tối đa của hệ là 80°C.
Một bơm hỏng có mất nước không?
Không, hệ tự chuyển sang bơm còn lại.
Nhà chỉ có điện 1 pha?
Chọn các model đuôi M (220V 1 pha).
Gửi Phong số tầng, số phòng hoặc số điểm dùng nước và nguồn điện hiện có để được chọn hệ phù hợp. Hotline 0359 395 912. Xem thêm bơm tăng áp biến tần.





