IRG200-400/37 và bài toán chi phí vận hành
Chi phí thực của một máy bơm không nằm ở lần mua đầu tiên mà ở tiền điện và số lần sửa trong nhiều năm. Với động cơ 37 kW – 50 Hp, việc chọn đúng điểm làm việc giúp giảm rõ rệt cả hai khoản đó.
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp đúng 3 pha 380V và đo lại điện áp khi có tải.
- Chọn cỡ ống không nhỏ hơn họng máy (200 mm).
- Lắp van một chiều và van chặn để thuận tiện khi bảo trì.
- Cố định chắc chắn, tránh để trọng lượng đường ống đè lên thân máy.
- Chạy thử không tải ngắn rồi mới đưa vào tải thật.
Lỗi thường gặp và cách xử lý
- Máy chạy nhưng không lên nước: kiểm tra chiều quay, van một chiều và mức ngập của đầu hút.
- Lưu lượng giảm dần: nghi ngờ cánh mòn hoặc đường ống bám cặn.
- Máy nóng và tự ngắt: xem lại điểm làm việc và điều kiện tản nhiệt.
- Nhảy aptomat: đo cách điện cuộn dây trước khi đóng lại.
Chọn theo điểm làm việc, không theo công suất
Công suất động cơ 37 kW – 50 Hp chỉ cho biết mức tiêu thụ điện, không cho biết máy đẩy được bao xa. Hai máy cùng công suất có thể cho kết quả rất khác nhau tuỳ thiết kế phần thuỷ lực. Vì vậy căn cứ chọn máy luôn phải là cặp giá trị lưu lượng – cột áp tại điểm làm việc mong muốn.
Những công việc máy làm tốt
- tăng áp cho toà nhà cao tầng và chung cư
- cấp nước cho dây chuyền cần áp suất ổn định
- hệ thống lọc nước công nghiệp cần áp đầu vào cao
- cụm bơm biến tần chạy luân phiên trong nhà máy
Với các công việc có tải thay đổi liên tục hoặc môi chất đặc biệt, nên trao đổi thêm với bộ phận kỹ thuật trước khi quyết định.
Đường kính giếng, ống vách và khoảng hở làm mát
Thân máy phải nhỏ hơn lòng ống vách đủ để nước chảy qua khe hở làm mát động cơ. Khe quá hẹp gây kẹt khi thả máy; khe quá rộng làm dòng nước chảy chậm quanh thân, giảm hiệu quả tản nhiệt. Trước khi đặt hàng nên đo lại đường kính trong của ống vách và kiểm tra độ thẳng của giếng, vì giếng cong là nguyên nhân khiến máy mắc kẹt khi kéo lên.
Bảng tham số của IRG200-400/37
| Mã máy | IRG200-400/37 |
| Công suất động cơ | 37 kW – 50 Hp |
| Lưu lượng lớn nhất | 248 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 46 m |
| Đường kính họng | 200 mm |
| Nguồn điện | 3 pha 380V |
Các giá trị trên là số công bố cho chính bản IRG200-400/37, dùng làm căn cứ tính toán đường ống và thiết bị điện đi kèm.
Mua hàng ở đâu
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên có kho tại Hà Nội (34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội) và TP HCM (Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh). Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Máy được bảo hành 12 tháng. Mọi thắc mắc kỹ thuật xin liên hệ Mr. Phong – 0359395912.

