Khi nào nên chọn CM50-250/22
Nên chọn khi điểm làm việc mong muốn nằm ở khoảng giữa đường đặc tính, tức là thấp hơn 86 – 57 m một quãng an toàn. Chạy sát giá trị lớn nhất khiến hiệu suất tụt và động cơ nóng, dù về lý thuyết máy vẫn đáp ứng được.
Nhận biết máy đang bị mài mòn vì cát
Nếu áp suất đầu ra giảm dần qua từng tháng trong khi nguồn nước không đổi, khả năng cao là cánh bơm đã mòn. Mở máy sẽ thấy mép cánh bị vát tròn thay vì sắc cạnh. Với nguồn có cát, cần lắp bộ lắng trước khi nước vào máy, chọn vật liệu cánh chịu mài mòn và rút ngắn chu kỳ kiểm tra thay vì chờ tới khi máy dừng hẳn.
Máy này dùng ở đâu
- cấp nước tuần hoàn cho dây chuyền sản xuất
- hệ thống làm mát máy móc và tháp giải nhiệt
- cấp nước sạch cho toà nhà, khu công nghiệp
- hệ thống tưới quy mô lớn dùng đường ống dài
- luân chuyển nước giữa các bể trong nhà máy
- hệ thống tăng áp tổng cho công trình nhiều tầng
Danh sách trên là các vị trí lắp đặt phổ biến; điều kiện cụ thể của từng công trình vẫn cần được kiểm tra lại trước khi chốt thiết bị.
Chi tiết nào đáng kiểm tra khi nhận máy
- Bề mặt cánh phải sắc cạnh, không rỗ khí.
- Trục quay nhẹ bằng tay, không có tiếng kẹt.
- Cáp điện nguyên vẹn, không trầy ở đoạn ra khỏi thân.
Bố trí đường ống
Ống đẩy nên đi thẳng, hạn chế co gấp, và không được nhỏ hơn cỡ họng của máy là 50 / 65 mm. Mỗi khúc cua đều làm tăng tổn thất, kéo theo giảm lưu lượng ở đầu ra. Với tuyến dài, nên tăng một cỡ ống để bù phần ma sát. Giá đỡ ống phải độc lập với máy để rung động không truyền vào thân bơm.
Khi nào nên dừng máy ngay
Dừng ngay khi thấy khói, mùi khét, rung mạnh đột ngột, tiếng va đập kim loại hoặc aptomat nhảy liên tục. Cố chạy tiếp trong những tình huống này gần như chắc chắn biến một hư hỏng nhỏ thành hỏng toàn bộ động cơ. Sau khi dừng, cần đo cách điện và kiểm tra cơ khí trước khi cấp điện trở lại.
Thông số kỹ thuật cần nhớ
Khi làm hồ sơ thiết bị, ba mục hay được hỏi nhất là lưu lượng lớn nhất 90 m³/h; cột áp lớn nhất 89.5 m; động cơ 22 Kw; họng 50 / 65 mm. Bảng đầy đủ như sau:
| Mã máy | CM50-250/22 |
| Công suất động cơ | 22 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 36 – 90 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 86 – 57 m |
| Đường kính họng | 50 / 65 mm |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP55 |
Mua hàng ở đâu
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên có kho tại Hà Nội (34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội) và TP HCM (Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh). Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Máy được bảo hành 12 tháng. Mọi thắc mắc kỹ thuật xin liên hệ Mr. Phong – 0359395912.

