Chọn máy theo nhu cầu, không theo cảm tính
Rất nhiều công trình mua dư công suất rồi để máy chạy non tải, vừa tốn điện vừa hại thiết bị. Với FS75/40M (động cơ 0.55 Kw), việc cần làm là tính đúng nhu cầu rồi so với 18 m³/h và 9.5 m mà nhà sản xuất công bố.
Hiểu đúng quan hệ giữa tầng cánh và lưu lượng
Người dùng hay nghĩ thêm tầng cánh thì nước ra nhiều hơn, thực tế thì ngược lại: thêm tầng làm tăng cột áp chứ gần như không tăng lưu lượng. Muốn nhiều nước hơn phải chọn bản có cánh lớn hơn hoặc ghép thêm máy. Nắm rõ điểm này giúp tránh việc mua nhầm bản nhiều tầng cho công trình chỉ cần lưu lượng lớn ở độ cao thấp.
Bảo dưỡng định kỳ
- Hằng tháng: nghe tiếng máy, đo dòng điện, so với số liệu lần chạy đầu.
- Hằng quý: kiểm tra bộ lọc, vệ sinh hố thu hoặc bể hút.
- Hằng năm: kiểm tra dầu và cụm làm kín, siết lại các mối nối.
Chi phí cho lịch bảo dưỡng này rất nhỏ so với một lần dừng hệ thống ngoài kế hoạch.
Ứng dụng theo từng loại công trình
Dân dụng và toà nhà: trạm xử lý nước thải sinh hoạt của khu dân cư và toà nhà. Sản xuất: nước thải sản xuất tại xưởng cơ khí, xưởng chế biến. Nông nghiệp và công trường: công trường xây dựng cần hút nước hố móng.
Cùng một bản máy nhưng ở mỗi nhóm công trình lại cần cách bố trí đường ống và chế độ bảo trì khác nhau.
Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra nguồn điện tại vị trí lắp đúng 1 pha 220V và đo lại điện áp khi có tải.
- Chọn cỡ ống không nhỏ hơn họng máy (40 mm).
- Lắp van một chiều và van chặn để thuận tiện khi bảo trì.
- Cố định chắc chắn, tránh để trọng lượng đường ống đè lên thân máy.
- Chạy thử không tải ngắn rồi mới đưa vào tải thật.
Cấu tạo và vật liệu
Nhà sản xuất công bố vật liệu chế tạo: Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Vật liệu quyết định phần lớn tuổi thọ của máy trong môi trường thực tế, nhiều khi quan trọng hơn cả công suất. Bộ phận làm kín sử dụng Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa, đây là chi tiết chịu mài mòn nhiều nhất và cần được kiểm tra định kỳ.
FS75/40M có gì trong bảng tham số
Phần dưới liệt kê nguyên văn các mục nhà sản xuất công bố. Những mục không xuất hiện nghĩa là nhà sản xuất không công bố, và cũng không nên suy đoán.
- Mã máy: FS75/40M
- Công suất động cơ: 0.55 Kw
- Lưu lượng lớn nhất: 18 m³/h
- Cột áp lớn nhất: 9.5 m
- Đường kính họng: 40 mm
- Nguồn điện: 1 pha / 220V / 50Hz
- Vật liệu chế tạo: Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao
- Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68
Đặt hàng và bảo hành
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Bản FS75/40M được bảo hành 24 tháng, xuất xứ Ý. Báo giá gửi riêng theo từng đơn và chưa gồm VAT.
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – Hà Nội: 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội. TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn kỹ thuật và bán hàng: Mr. Phong – 0359395912.

