Chọn máy theo nhu cầu, không theo cảm tính
Rất nhiều công trình mua dư công suất rồi để máy chạy non tải, vừa tốn điện vừa hại thiết bị. Với 300WC800-20-75 (động cơ 75 Kw), việc cần làm là tính đúng nhu cầu rồi so với 2200 m³/h và 30 m mà nhà sản xuất công bố.
Ứng dụng và giới hạn
Máy phù hợp với trạm xử lý nước thải sinh hoạt của khu dân cư và toà nhà và hố thu tầng hầm, ga thoát nước và trạm bơm chống ngập, cũng như công trường xây dựng cần hút nước hố móng. Ngược lại, không nên dùng cho môi chất ngoài phạm vi thiết kế hoặc cho hệ thống có áp suất vượt quá giá trị công bố, vì cả hai trường hợp đều rút ngắn tuổi thọ máy rất nhanh.
So bản 300WC800-20-75 với các bản lân cận
Trong cùng dòng, bản nhỏ hơn tiết kiệm điện nhưng hụt áp khi tuyến ống dài; bản lớn hơn dư sức nhưng chi phí điện và đầu tư cao hơn. Bản 300WC800-20-75 có lưu lượng tối đa 2200 m³/h, cột áp tối đa 30 m, công suất 75 Kw; hai số tối đa không đạt cùng lúc, nên đối chiếu nhu cầu với bảng lưu lượng – cột áp của mã.
Chọn dây theo dòng làm việc thực tế
Dòng ghi trên nhãn là dòng ở chế độ định mức, còn dòng khởi động cao hơn nhiều lần trong khoảnh khắc đầu. Tuyến dây phải chịu được cả hai. Ngoài tiết diện, cần chú ý chất lượng đầu cốt và điểm đấu nối: một mối nối lỏng cũng gây sụt áp và phát nhiệt không kém gì dây nhỏ, lại khó phát hiện hơn vì nằm khuất trong tủ.
Chuẩn bị mặt bằng và vật tư
Trước ngày lắp, cần chuẩn bị đủ: van một chiều, van chặn, co nối đúng cỡ, dây điện đúng tiết diện, tủ điện có bảo vệ và vật tư cố định. Thiếu một hạng mục nhỏ thường khiến công trình phải chạy tạm bằng phương án chắp vá, và phương án tạm ấy hay trở thành nguyên nhân hỏng máy sau vài tháng.
Thông số kỹ thuật cần nhớ
Khi làm hồ sơ thiết bị, ba mục hay được hỏi nhất là lưu lượng lớn nhất 2200 m³/h; cột áp lớn nhất 30 m; động cơ 75 Kw; họng DN300. Bảng đầy đủ như sau:
| Mã máy | 300WC800-20-75 |
| Công suất động cơ | 75 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 2200 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 30 m |
| Đường kính họng | DN300 |
| Nguồn điện | 3 pha/380V/50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm gang ASTM NO.30, cánh bơm inox AISI 420 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | SiC (phớt kép), Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
Chi tiết nào đáng kiểm tra khi nhận máy
- Bề mặt cánh phải sắc cạnh, không rỗ khí.
- Trục quay nhẹ bằng tay, không có tiếng kẹt.
- Cáp điện nguyên vẹn, không trầy ở đoạn ra khỏi thân.
- Cụm làm kín (SiC (phớt kép), Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa) khô ráo, không dính dầu.
Chăm sóc phần làm kín và dầu bôi trơn
Dầu chuyển màu đục là dấu hiệu nước đã lọt qua phớt. Thay dầu và thay phớt ngay ở giai đoạn này giữ được cuộn dây; để lâu thì chi phí đội lên gấp nhiều lần. Chu kỳ kiểm tra nên rút ngắn nếu môi chất có nhiều tạp chất hoặc máy phải chạy gần như suốt ngày đêm.
Bảo hành và hỗ trợ sau bán
Bản 300WC800-20-75 của Perotac được bảo hành 12 tháng. Trong thời gian bảo hành, các lỗi do vật liệu và chế tạo được xử lý miễn phí; các hư hỏng do lắp đặt sai nguồn điện hoặc chạy cạn không thuộc phạm vi này. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Hỗ trợ kỹ thuật: Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên.

