CM80-160/15 trong thực tế lắp đặt
Người mua thường hỏi máy này khoẻ đến đâu. Thay vì nói khoẻ hay yếu, hãy nhìn vào cặp số lưu lượng – cột áp của chính nó: lưu lượng 66 – 192 m³/h, cột áp 29.5 – 16 m, công suất 15 Kw. Đó là giới hạn vật lý; mọi cam kết vượt quá cặp số này đều không đáng tin.
So bản CM80-160/15 với các bản lân cận
Trong cùng dòng, bản nhỏ hơn tiết kiệm điện nhưng hụt áp khi tuyến ống dài; bản lớn hơn dư sức nhưng chi phí điện và đầu tư cao hơn. Bản CM80-160/15 nằm ở khoảng lưu lượng 66 – 192 m³/h, cột áp 29.5 – 16 m, công suất 15 Kw, hợp lý khi nhu cầu thực tế nằm gọn trong khoảng đó với một phần dự phòng nhỏ.
Lịch kiểm tra gợi ý
- Tuần: quan sát nhanh, nghe tiếng bất thường.
- Tháng: đo dòng và áp, ghi sổ.
- Sáu tháng: kiểm tra cách điện và tình trạng cáp.
- Năm: mở kiểm tra phần thuỷ lực nếu môi chất có tạp chất.
Bố trí đường hút để tránh bọt hơi
Đường hút nên đi thẳng, hạn chế co gấp và tuyệt đối không có đoạn nhô lên tạo túi khí. Tiết diện ống hút không được nhỏ hơn họng hút của máy. Khi phải hút từ bể thấp, việc hạ máy xuống gần mặt nước hơn luôn có lợi hơn việc tăng công suất. Duy trì lọc sạch cũng quan trọng không kém vì lọc nghẹt làm áp suất đầu vào giảm nhanh.
Sai lầm hay gặp khi lắp
Dùng ống nhỏ hơn họng máy, bỏ qua van một chiều, đặt máy quá sát đáy hố, treo máy bằng chính cáp điện và đấu nguồn không qua tủ bảo vệ. Năm lỗi này chiếm phần lớn các ca hỏng sớm mà chúng tôi gặp trong quá trình bảo hành, và đều có thể tránh được bằng khâu chuẩn bị đơn giản.
Lỗi thường gặp và cách xử lý
- Máy chạy nhưng không lên nước: kiểm tra chiều quay, van một chiều và mức ngập của đầu hút.
- Lưu lượng giảm dần: nghi ngờ cánh mòn hoặc đường ống bám cặn.
- Máy nóng và tự ngắt: xem lại điểm làm việc và điều kiện tản nhiệt.
- Nhảy aptomat: đo cách điện cuộn dây trước khi đóng lại.
Bên trong máy có gì
- Phần thuỷ lực gồm cánh bơm và buồng dẫn dòng, quyết định cặp giá trị lưu lượng – cột áp.
- Phần động cơ với cuộn dây và cách điện, quyết định khả năng chạy dài ngày.
- Phần làm kín ngăn nước xâm nhập vào khoang điện.
Vật liệu theo công bố: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Bảng tham số của CM80-160/15
| Mã máy | CM80-160/15 |
| Công suất động cơ | 15 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 66 – 192 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 29.5 – 16 m |
| Đường kính họng | 80 / 100 mm |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP55 |
Các giá trị trên là số công bố cho chính bản CM80-160/15, dùng làm căn cứ tính toán đường ống và thiết bị điện đi kèm.
Bảo hành và hỗ trợ sau bán
Bản CM80-160/15 của Aquaris được bảo hành 24 tháng. Trong thời gian bảo hành, các lỗi do vật liệu và chế tạo được xử lý miễn phí; các hư hỏng do lắp đặt sai nguồn điện hoặc chạy cạn không thuộc phạm vi này. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Hỗ trợ kỹ thuật: Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên.

