Trước khi đặt CM32-200/4.0, hãy trả lời ba câu hỏi
Nước hoặc môi chất cần chuyển là loại gì? Cần đưa lên cao bao nhiêu? Trong một giờ cần chuyển bao nhiêu khối? Ba câu trả lời đó đặt cạnh lưu lượng 6 – 27 m³/h, cột áp 52 – 28 m, công suất 4.0 Kw sẽ cho biết bản này có phải lựa chọn đúng hay không.
Đếm số lần máy khởi động trong một giờ
Đây là chỉ số đơn giản nhưng phản ánh sức khoẻ của cả hệ thống. Số lần tăng bất thường thường do rò rỉ trên đường ống, bình tích áp mất khí nạp hoặc dải áp cài đặt quá hẹp. Xử lý gốc rễ các nguyên nhân này có giá trị hơn nhiều so với việc thay máy mới, vì máy mới đặt vào hệ thống cũ cũng sẽ hỏng theo cùng một cách.
Cấu tạo và vật liệu
Nhà sản xuất công bố vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite. Vật liệu quyết định phần lớn tuổi thọ của máy trong môi trường thực tế, nhiều khi quan trọng hơn cả công suất. Bộ phận làm kín cần được kiểm tra định kỳ vì đây là chi tiết chịu mài mòn nhiều nhất.
Bảng chẩn đoán nhanh
| Hiện tượng | Hướng kiểm tra |
| Không lên nước | Chiều quay, van, mức ngập |
| Áp yếu | Cánh mòn, rò rỉ đường ống |
| Nóng bất thường | Điểm làm việc, tản nhiệt, điện áp |
| Có tiếng lạo xạo | Bọt hơi do hút kém |
Ứng dụng và giới hạn
Máy phù hợp với cấp nước tuần hoàn cho dây chuyền sản xuất và hệ thống làm mát máy móc và tháp giải nhiệt, cũng như hệ thống tăng áp tổng cho công trình nhiều tầng. Ngược lại, không nên dùng cho môi chất ngoài phạm vi thiết kế hoặc cho hệ thống có áp suất vượt quá giá trị công bố, vì cả hai trường hợp đều rút ngắn tuổi thọ máy rất nhanh.
Theo dõi máy bằng ba con số
Dòng điện, áp suất đầu đẩy và thời gian chạy mỗi chu kỳ. Khi cả ba giữ nguyên qua nhiều tháng, máy đang khoẻ. Khi dòng tăng mà áp giảm, khả năng cao là cánh mòn hoặc đường ống nghẹt. Ghi ba con số này vào một cuốn sổ đơn giản có giá trị hơn nhiều so với việc chờ tới lúc máy dừng mới gọi thợ.
CM32-200/4.0 có gì trong bảng tham số
Phần dưới liệt kê nguyên văn các mục nhà sản xuất công bố. Những mục không xuất hiện nghĩa là nhà sản xuất không công bố, và cũng không nên suy đoán.
- Mã máy: CM32-200/4.0
- Công suất động cơ: 4.0 Kw
- Lưu lượng lớn nhất: 27 m³/h
- Cột áp lớn nhất: 54.5 m
- Đường kính họng: 32 / 50 mm
- Nguồn điện: 3 pha / 380V / 50Hz
- Vật liệu chế tạo: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP55
Chính sách và thông tin liên hệ
| Tình trạng hàng | Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Liên hệ | Mr. Phong – 0359395912 |
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – Hà Nội: 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội; TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.

