Tổng quan kỹ thuật Bơm chìm nước thải Perotac cắt rác model 250WC600-9-30 (tốc 1450)
Nhóm bơm chìm nước thải có rất nhiều bản khác nhau, mỗi bản phục vụ một khoảng làm việc riêng. Bản 250WC600-9-30 nằm ở khoảng lưu lượng 1100 m³/h, cột áp 17 m, công suất 30 Kw và được thiết kế để chạy trong điều kiện đó chứ không phải mọi điều kiện.
Chọn dây theo dòng làm việc thực tế
Dòng ghi trên nhãn là dòng ở chế độ định mức, còn dòng khởi động cao hơn nhiều lần trong khoảnh khắc đầu. Tuyến dây phải chịu được cả hai. Ngoài tiết diện, cần chú ý chất lượng đầu cốt và điểm đấu nối: một mối nối lỏng cũng gây sụt áp và phát nhiệt không kém gì dây nhỏ, lại khó phát hiện hơn vì nằm khuất trong tủ.
Máy ít dùng cũng cần bảo dưỡng
Thiết bị dự phòng nằm im nhiều tháng thường hỏng theo cách khác: trục kẹt do gỉ, phớt khô và cứng, tiếp điểm tủ điện oxy hoá. Vì vậy nên cho máy dự phòng chạy luân phiên một khoảng ngắn theo chu kỳ cố định, vừa kiểm tra được tình trạng vừa giữ cho các chi tiết chuyển động không bị bó.
Lỗi thường gặp và cách xử lý
- Máy chạy nhưng không lên nước: kiểm tra chiều quay, van một chiều và mức ngập của đầu hút.
- Lưu lượng giảm dần: nghi ngờ cánh mòn hoặc đường ống bám cặn.
- Máy nóng và tự ngắt: xem lại điểm làm việc và điều kiện tản nhiệt.
- Nhảy aptomat: đo cách điện cuộn dây trước khi đóng lại.
Khách hàng thường dùng bản này cho việc gì
- hố thu tầng hầm, ga thoát nước và trạm bơm chống ngập
- nước thải sản xuất tại xưởng cơ khí, xưởng chế biến
- hố ga nhà hàng, khách sạn, bếp ăn tập thể
- ao nuôi, trang trại chăn nuôi cần luân chuyển nước thường xuyên
- công trường xây dựng cần hút nước hố móng
Nếu công việc của bạn không nằm trong danh sách trên, hãy mô tả rõ môi chất, lưu lượng và độ cao cần đưa lên để được tư vấn đúng bản máy.
Thứ tự chạy thử
- Kiểm tra bằng mắt toàn bộ mối nối và điểm đấu điện.
- Cấp điện trong thời gian ngắn, nghe tiếng máy và xác nhận chiều quay.
- Mở van từ từ, theo dõi dòng điện và áp suất.
- Chạy ổn định, ghi lại dòng, áp và lưu lượng làm số liệu gốc.
Bốn bước này mất thêm ít phút nhưng giúp phát hiện gần hết các lỗi lắp đặt.
Bảng tham số của 250WC600-9-30
| Mã máy | 250WC600-9-30 |
| Công suất động cơ | 30 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 1100 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 17 m |
| Đường kính họng | DN250 |
| Nguồn điện | 3 pha/380V/50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm gang ASTM NO.30, cánh bơm inox AISI 420 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | SiC (phớt kép), Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
Các giá trị trên là số công bố cho chính bản 250WC600-9-30, dùng làm căn cứ tính toán đường ống và thiết bị điện đi kèm.
Bảo hành và hỗ trợ sau bán
Bản 250WC600-9-30 của Perotac được bảo hành 12 tháng. Trong thời gian bảo hành, các lỗi do vật liệu và chế tạo được xử lý miễn phí; các hư hỏng do lắp đặt sai nguồn điện hoặc chạy cạn không thuộc phạm vi này. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Hỗ trợ kỹ thuật: Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên.

