4SP5-40: chọn đúng ngay từ bảng tham số
Trước khi bàn tới giá hay thời gian giao hàng, việc cần làm là đối chiếu nhu cầu với bảng tham số của máy. Bản này cho lưu lượng 6 m³/h, cột áp 252 m, công suất 4 Kw, họng xả 48 mm. Đường ống và thiết bị đi kèm phải được chọn theo đúng các con số đó.
Máy này dùng ở đâu
- cấp nước sinh hoạt từ giếng khoan cho hộ gia đình và khu dân cư
- tưới cho vườn cây, nhà lưới và cánh đồng quy mô vừa
- bơm nước lên bồn cao của nhà xưởng, trường học, bệnh viện
- cấp nước cho trang trại chăn nuôi ở khu vực không có nước máy
- bổ sung nước cho bể chứa dự phòng và hệ thống tăng áp
- khai thác nước ngầm phục vụ sản xuất
Danh sách trên là các vị trí lắp đặt phổ biến; điều kiện cụ thể của từng công trình vẫn cần được kiểm tra lại trước khi chốt thiết bị.
So bản 4SP5-40 với các bản lân cận
Trong cùng dòng, bản nhỏ hơn tiết kiệm điện nhưng hụt áp khi tuyến ống dài; bản lớn hơn dư sức nhưng chi phí điện và đầu tư cao hơn. Bản 4SP5-40 nằm ở khoảng lưu lượng 6 m³/h, cột áp 252 m, công suất 4 Kw, hợp lý khi nhu cầu thực tế nằm gọn trong khoảng đó với một phần dự phòng nhỏ.
Chuẩn bị mặt bằng và vật tư
Trước ngày lắp, cần chuẩn bị đủ: van một chiều, van chặn, co nối đúng cỡ, dây điện đúng tiết diện, tủ điện có bảo vệ và vật tư cố định. Thiếu một hạng mục nhỏ thường khiến công trình phải chạy tạm bằng phương án chắp vá, và phương án tạm ấy hay trở thành nguyên nhân hỏng máy sau vài tháng.
Vì sao máy chạy yếu dù nguồn điện vẫn có
Đo điện áp ở tủ thấy đủ nhưng đo tại đầu máy lại thiếu là tình huống rất thường gặp khi tuyến dây dài hoặc dây bị chọn nhỏ. Phần điện áp mất đi biến thành nhiệt trên chính sợi dây. Cách kiểm tra đơn giản là đo điện áp ở hai đầu tuyến trong lúc máy đang chạy tải; chênh lệch lớn là bằng chứng rõ ràng cần nâng tiết diện dây hoặc rút ngắn tuyến.
Thông số kỹ thuật cần nhớ
Khi làm hồ sơ thiết bị, ba mục hay được hỏi nhất là lưu lượng lớn nhất 6 m³/h; cột áp lớn nhất 252 m; động cơ 4 Kw; họng 48 mm. Bảng đầy đủ như sau:
| Mã máy | 4SP5-40 |
| Công suất động cơ | 4 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 6 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 252 m |
| Đường kính họng | 48 mm |
| Đường kính thân | 98 mm thả vừa ống 110 + |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: 100% Inox 304 Đầu bơm: Đồng Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
| Chạy liên tục | 24/24 |
| Tính năng | Chống sét Có lọc cát và chất bẩn giúp tăng tuổi thọ bơm Thích hợp vân hành khi nằm ngang hoặc thẳng đứng |
Lịch kiểm tra gợi ý
- Tuần: quan sát nhanh, nghe tiếng bất thường.
- Tháng: đo dòng và áp, ghi sổ.
- Sáu tháng: kiểm tra cách điện và tình trạng cáp.
- Năm: mở kiểm tra phần thuỷ lực nếu môi chất có tạp chất.
Chính sách và thông tin liên hệ
| Tình trạng hàng | Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Xuất xứ | Ý |
| Liên hệ | Mr. Phong – 0359395912 |
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – Hà Nội: 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội; TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.

