6SA25/20: chọn đúng ngay từ bảng tham số
Trước khi bàn tới giá hay thời gian giao hàng, việc cần làm là đối chiếu nhu cầu với bảng tham số của máy. Bản này cho lưu lượng 33 m³/h, cột áp 299 m, công suất 18.5 Kw, họng xả 90 mm. Đường ống và thiết bị đi kèm phải được chọn theo đúng các con số đó.
Chọn theo điểm làm việc, không theo công suất
Công suất động cơ 18.5 Kw chỉ cho biết mức tiêu thụ điện, không cho biết máy đẩy được bao xa. Hai máy cùng công suất có thể cho kết quả rất khác nhau tuỳ thiết kế phần thuỷ lực. Vì vậy căn cứ chọn máy luôn phải là cặp giá trị lưu lượng – cột áp tại điểm làm việc mong muốn.
Thả máy xuống giếng: những gì cần kiểm tra trước
Kiểm tra đường kính trong ống vách, độ sâu thực tế, vị trí tầng thu nước và tình trạng cặn đáy. Máy nên treo cao hơn đáy một khoảng để tránh hút phải bùn lắng. Dây điện và dây treo phải được cố định vào ống đẩy theo từng đoạn đều nhau, tránh để dây chịu lực kéo của toàn bộ khối lượng máy và cột nước trong ống.
Phạm vi ứng dụng thực tế
Trong các công trình đã triển khai, bản 6SA25/20 thường xuất hiện ở cấp nước sinh hoạt từ giếng khoan cho hộ gia đình và khu dân cư, tưới cho vườn cây, nhà lưới và cánh đồng quy mô vừa, bơm nước lên bồn cao của nhà xưởng, trường học, bệnh viện. Ngoài ra còn gặp ở cấp nước cho trang trại chăn nuôi ở khu vực không có nước máy và bổ sung nước cho bể chứa dự phòng và hệ thống tăng áp và khai thác nước ngầm phục vụ sản xuất. Mỗi vị trí có yêu cầu riêng về đường ống và cách bố trí, nên cần khảo sát trước khi lắp.
Chăm sóc phần làm kín và dầu bôi trơn
Dầu chuyển màu đục là dấu hiệu nước đã lọt qua phớt. Thay dầu và thay phớt ngay ở giai đoạn này giữ được cuộn dây; để lâu thì chi phí đội lên gấp nhiều lần. Chu kỳ kiểm tra nên rút ngắn nếu môi chất có nhiều tạp chất hoặc máy phải chạy gần như suốt ngày đêm.
6SA25/20 có gì trong bảng tham số
Phần dưới liệt kê nguyên văn các mục nhà sản xuất công bố. Những mục không xuất hiện nghĩa là nhà sản xuất không công bố, và cũng không nên suy đoán.
- Mã máy: 6SA25/20
- Công suất động cơ: 18.5 Kw
- Lưu lượng lớn nhất: 33 m³/h
- Cột áp lớn nhất: 299 m
- Đường kính họng: 90 mm
- Đường kính thân: 148 mm thả vừa ống 200 +
- Nguồn điện: 3 pha / 380V / 50Hz
- Vật liệu chế tạo: Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp Đầu bơm: Inox Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao
- Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68
- Chạy liên tục: 24/24
- Tính năng: Chống sét Có lọc cát và chất bẩn giúp tăng tuổi thọ bơm Thích hợp vân hành khi nằm ngang hoặc thẳng đứng
Kết cấu cơ khí
Thân máy, buồng bơm và cánh được chế tạo để chịu rung trong thời gian dài. Vật liệu công bố: Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp Đầu bơm: Inox Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Đường kính thân 148 mm thả vừa ống 200 +, cần đối chiếu với không gian lắp đặt thực tế trước khi đặt hàng. Bu lông và gioăng nên được siết đúng lực và thay mới sau mỗi lần mở máy.
Thông tin đặt hàng
Quý khách cần biết trước ba điều: tình trạng hàng, thời gian bảo hành và cách nhận báo giá. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Thời gian bảo hành của bản này là 12 tháng. Báo giá chưa gồm VAT, gửi theo từng đơn cụ thể.
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh – Mr. Phong – 0359395912.

