80WC45-9-2.2 trong thực tế lắp đặt
Người mua thường hỏi máy này khoẻ đến đâu. Thay vì nói khoẻ hay yếu, hãy nhìn vào cặp số lưu lượng – cột áp của chính nó: lưu lượng 60 m³/h, cột áp 18 m, công suất 2.2 Kw. Đó là giới hạn vật lý; mọi cam kết vượt quá cặp số này đều không đáng tin.
So bản 80WC45-9-2.2 với các bản lân cận
Trong cùng dòng, bản nhỏ hơn tiết kiệm điện nhưng hụt áp khi tuyến ống dài; bản lớn hơn dư sức nhưng chi phí điện và đầu tư cao hơn. Bản 80WC45-9-2.2 có lưu lượng tối đa 60 m³/h, cột áp tối đa 18 m, công suất 2.2 Kw; hai số tối đa không đạt cùng lúc, nên đối chiếu nhu cầu với bảng lưu lượng – cột áp của mã.
Thả máy xuống giếng: những gì cần kiểm tra trước
Kiểm tra đường kính trong ống vách, độ sâu thực tế, vị trí tầng thu nước và tình trạng cặn đáy. Máy nên treo cao hơn đáy một khoảng để tránh hút phải bùn lắng. Dây điện và dây treo phải được cố định vào ống đẩy theo từng đoạn đều nhau, tránh để dây chịu lực kéo của toàn bộ khối lượng máy và cột nước trong ống.
Việc cần làm sau mỗi lần ngập hoặc quá tải
Kiểm tra cách điện của cuộn dây, quan sát màu dầu, quay thử trục bằng tay và xem xét tình trạng cáp. Một sự cố nhỏ không xử lý triệt để thường để lại hư hại tích luỹ, và lần hỏng tiếp theo sẽ nặng hơn nhiều. Sau khi khắc phục, nên chạy thử có tải trong thời gian ngắn trước khi giao lại cho vận hành bình thường.
Chi tiết nào đáng kiểm tra khi nhận máy
- Bề mặt cánh phải sắc cạnh, không rỗ khí.
- Trục quay nhẹ bằng tay, không có tiếng kẹt.
- Cáp điện nguyên vẹn, không trầy ở đoạn ra khỏi thân.
- Cụm làm kín (SiC / Graphite-TC (phớt kép), Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa) khô ráo, không dính dầu.
Bảng tham số của 80WC45-9-2.2
| Mã máy | 80WC45-9-2.2 |
| Công suất động cơ | 2.2 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 60 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 18 m |
| Đường kính họng | DN80 |
| Nguồn điện | 3 pha/380V/50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân, cánh bơm gang ASTM NO.30 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | SiC / Graphite-TC (phớt kép), Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
Các giá trị trên là số công bố cho chính bản 80WC45-9-2.2, dùng làm căn cứ tính toán đường ống và thiết bị điện đi kèm.
Ba sự cố khiến máy hỏng nặng nhất
- Chạy cạn: hỏng phớt rồi cháy cuộn dây chỉ trong thời gian rất ngắn.
- Mất pha: hai pha còn lại gánh toàn bộ tải và cháy nhanh.
- Kẹt cánh do rác: dòng tăng vọt, nếu tủ không ngắt kịp thì cháy động cơ.
Cả ba đều phòng được bằng thiết bị bảo vệ có giá rất nhỏ so với giá trị máy.
Bảo hành và hỗ trợ sau bán
Bản 80WC45-9-2.2 của Perotac được bảo hành 12 tháng. Trong thời gian bảo hành, các lỗi do vật liệu và chế tạo được xử lý miễn phí; các hư hỏng do lắp đặt sai nguồn điện hoặc chạy cạn không thuộc phạm vi này. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Hỗ trợ kỹ thuật: Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên.

