Chọn máy theo nhu cầu, không theo cảm tính
Rất nhiều công trình mua dư công suất rồi để máy chạy non tải, vừa tốn điện vừa hại thiết bị. Với 4SL10/5 (động cơ 0.75 Kw), việc cần làm là tính đúng nhu cầu rồi so với 13.8 m³/h và 34 m mà nhà sản xuất công bố.
Vì sao nên chọn ống lớn hơn một cỡ
Tăng một cỡ ống làm giảm mạnh tốc độ dòng chảy và kéo theo giảm tổn thất ma sát, đổi lại chi phí vật tư tăng một lần duy nhất trong khi tiền điện tiết kiệm được lặp lại suốt vòng đời hệ thống. Với tuyến dài, đây gần như luôn là lựa chọn có lợi. Ngược lại, ống nhỏ hơn họng máy là sai lầm cần tránh ngay từ đầu.
Chất liệu nói lên môi trường làm việc
Đọc dòng vật liệu là cách nhanh nhất để biết máy được thiết kế cho môi trường nào. Với bản này, nhà sản xuất ghi: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Chi tiết bằng kim loại chịu mài mòn tốt hơn hẳn chi tiết bằng nhựa khi nước có tạp chất, đổi lại khối lượng máy nặng hơn và cần giá đỡ chắc chắn hơn khi lắp.
Máy ít dùng cũng cần bảo dưỡng
Thiết bị dự phòng nằm im nhiều tháng thường hỏng theo cách khác: trục kẹt do gỉ, phớt khô và cứng, tiếp điểm tủ điện oxy hoá. Vì vậy nên cho máy dự phòng chạy luân phiên một khoảng ngắn theo chu kỳ cố định, vừa kiểm tra được tình trạng vừa giữ cho các chi tiết chuyển động không bị bó.
Lắp đặt đúng cách ngay từ đầu
- Vị trí đặt máy phải đủ thoáng và tiếp cận được để bảo trì.
- Không để máy chịu lực kéo của cáp điện; cố định cáp theo từng đoạn.
- Lắp đồng hồ áp ở đầu đẩy để theo dõi sức khoẻ hệ thống theo thời gian.
- Ghi lại thông số lần chạy đầu làm mốc so sánh cho các lần kiểm tra sau.
Bảng chẩn đoán nhanh
| Hiện tượng | Hướng kiểm tra |
| Không lên nước | Chiều quay, van, mức ngập |
| Áp yếu | Cánh mòn, rò rỉ đường ống |
| Nóng bất thường | Điểm làm việc, tản nhiệt, điện áp |
| Có tiếng lạo xạo | Bọt hơi do hút kém |
Bảng tham số của 4SL10/5
| Mã máy | 4SL10/5 |
| Công suất động cơ | 0.75 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 13.8 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 34 m |
| Đường kính họng | 48 mm |
| Nguồn điện | 1 pha / 220V / 50Hz hoặc 3 pha / 380V / 50Hz (tùy chọn) |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
Các giá trị trên là số công bố cho chính bản 4SL10/5, dùng làm căn cứ tính toán đường ống và thiết bị điện đi kèm.
Đặt hàng và bảo hành
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Bản 4SL10/5 được bảo hành 12 tháng, xuất xứ Trung Quốc. Báo giá gửi riêng theo từng đơn và chưa gồm VAT.
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – Hà Nội: 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội. TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn kỹ thuật và bán hàng: Mr. Phong – 0359395912.

