Tổng quan kỹ thuật Bơm chìm giếng khoan Aquaris Model 6SP30-19 18.5Kw
Nhóm bơm chìm giếng khoan có rất nhiều bản khác nhau, mỗi bản phục vụ một khoảng làm việc riêng. Bản 6SP30-19 nằm ở khoảng lưu lượng 40 m³/h, cột áp 249 m, công suất 18.5 Kw và được thiết kế để chạy trong điều kiện đó chứ không phải mọi điều kiện.
Ghép song song và ghép nối tiếp khác nhau ra sao
Ghép song song cộng lưu lượng của các máy nhưng giữ nguyên cột áp; ghép nối tiếp cộng cột áp nhưng giữ nguyên lưu lượng. Chọn sai kiểu ghép là nguyên nhân khiến nhiều hệ thống đầu tư thêm máy mà kết quả không cải thiện. Trước khi ghép, cần vẽ lại đường đặc tính của cả cụm và kiểm tra van một chiều trên từng nhánh để tránh nước chảy ngược qua máy đang nghỉ.
Ba sự cố khiến máy hỏng nặng nhất
- Chạy cạn: hỏng phớt rồi cháy cuộn dây chỉ trong thời gian rất ngắn.
- Mất pha: hai pha còn lại gánh toàn bộ tải và cháy nhanh.
- Kẹt cánh do rác: dòng tăng vọt, nếu tủ không ngắt kịp thì cháy động cơ.
Cả ba đều phòng được bằng thiết bị bảo vệ có giá rất nhỏ so với giá trị máy.
Chăm sóc phần làm kín và dầu bôi trơn
Dầu chuyển màu đục là dấu hiệu nước đã lọt qua phớt. Thay dầu và thay phớt ngay ở giai đoạn này giữ được cuộn dây; để lâu thì chi phí đội lên gấp nhiều lần. Chu kỳ kiểm tra nên rút ngắn nếu môi chất có nhiều tạp chất hoặc máy phải chạy gần như suốt ngày đêm.
Dư bao nhiêu là đủ
Chọn máy sát đúng nhu cầu khiến hệ thống không còn dự phòng khi lọc bẩn hay ống xuống cấp. Chọn dư quá nhiều lại làm máy chạy lệch vùng hiệu suất tốt, tốn điện và mòn nhanh. Mức dự phòng vừa phải, đủ bù tổn thất phát sinh theo thời gian, là cách cân bằng hợp lý giữa hai thái cực đó.
Bố trí đường ống
Ống đẩy nên đi thẳng, hạn chế co gấp, và không được nhỏ hơn cỡ họng của máy là 76 mm. Mỗi khúc cua đều làm tăng tổn thất, kéo theo giảm lưu lượng ở đầu ra. Với tuyến dài, nên tăng một cỡ ống để bù phần ma sát. Giá đỡ ống phải độc lập với máy để rung động không truyền vào thân bơm.
Thông số kỹ thuật cần nhớ
Khi làm hồ sơ thiết bị, ba mục hay được hỏi nhất là lưu lượng lớn nhất 40 m³/h; cột áp lớn nhất 249 m; động cơ 18.5 Kw; họng 76 mm. Bảng đầy đủ như sau:
| Mã máy | 6SP30-19 |
| Công suất động cơ | 18.5 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 40 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 249 m |
| Đường kính họng | 76 mm |
| Đường kính thân | 148 mm thả vừa ống 160 + |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: 100% Inox 304 Đầu bơm: Đồng Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
| Chạy liên tục | 48h |
| Tính năng | Chống sét Có lọc cát và chất bẩn giúp tăng tuổi thọ bơm Thích hợp vân hành khi nằm ngang hoặc thẳng đứng |
Cam kết khi mua 6SP30-19
- Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
- Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng.
- Có sẵn vật tư thay thế cho các chi tiết hao mòn.
Liên hệ Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên, 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

