Vì sao 6SL35/6 hợp với công trình của bạn
Câu trả lời nằm ở ba con số: lưu lượng 45 m³/h, cột áp 88 m, công suất 7.5 Kw. Khi cột nước cần đẩy và lượng nước cần chuyển rơi đúng vào dải đó, máy chạy êm, dòng điện ổn định và tuổi thọ cuộn dây kéo dài. Chọn lệch dải là nguyên nhân hỏng hóc phổ biến nhất.
Tiết diện dây dẫn và sụt áp trên đường cấp điện
Dây dẫn quá nhỏ so với dòng làm việc sẽ gây sụt áp, khiến điện áp tới đầu động cơ thấp hơn mức ghi trên nhãn. Động cơ thiếu áp phải kéo dòng lớn hơn để giữ mô men, hậu quả là cuộn dây nóng lên và tuổi thọ cách điện giảm nhanh. Khi khoảng cách từ tủ điện tới máy xa, cần tính lại tiết diện dây theo chiều dài tuyến chứ không chọn theo thói quen.
Chọn theo điểm làm việc, không theo công suất
Công suất động cơ 7.5 Kw chỉ cho biết mức tiêu thụ điện, không cho biết máy đẩy được bao xa. Hai máy cùng công suất có thể cho kết quả rất khác nhau tuỳ thiết kế phần thuỷ lực. Vì vậy căn cứ chọn máy luôn phải là cặp giá trị lưu lượng – cột áp tại điểm làm việc mong muốn.
Bố trí đường ống
Ống đẩy nên đi thẳng, hạn chế co gấp, và không được nhỏ hơn cỡ họng của máy là 90 mm. Mỗi khúc cua đều làm tăng tổn thất, kéo theo giảm lưu lượng ở đầu ra. Với tuyến dài, nên tăng một cỡ ống để bù phần ma sát. Giá đỡ ống phải độc lập với máy để rung động không truyền vào thân bơm.
Ba sự cố khiến máy hỏng nặng nhất
- Chạy cạn: hỏng phớt rồi cháy cuộn dây chỉ trong thời gian rất ngắn.
- Mất pha: hai pha còn lại gánh toàn bộ tải và cháy nhanh.
- Kẹt cánh do rác: dòng tăng vọt, nếu tủ không ngắt kịp thì cháy động cơ.
Cả ba đều phòng được bằng thiết bị bảo vệ có giá rất nhỏ so với giá trị máy.
Bảng tham số của 6SL35/6
| Mã máy | 6SL35/6 |
| Công suất động cơ | 7.5 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 45 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 88 m |
| Đường kính họng | 90 mm |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
Các giá trị trên là số công bố cho chính bản 6SL35/6, dùng làm căn cứ tính toán đường ống và thiết bị điện đi kèm.
Động cơ và khả năng chạy dài ngày
Tiêu chuẩn công bố: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Cấp cách điện và cấp bảo vệ là hai chỉ số quyết định việc máy có chịu được chế độ làm việc liên tục hay không; đây là điểm phân biệt rõ nhất giữa thiết bị công nghiệp và thiết bị dân dụng.
Thông tin đặt hàng
Quý khách cần biết trước ba điều: tình trạng hàng, thời gian bảo hành và cách nhận báo giá. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Thời gian bảo hành của bản này là 12 tháng. Báo giá chưa gồm VAT, gửi theo từng đơn cụ thể.
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh – Mr. Phong – 0359395912.

