50WC15-40-7.5: máy dành cho ai
Bản này hợp với đơn vị thi công cần một thiết bị có thông số rõ ràng (lưu lượng tối đa 50 m³/h) và muốn tính toán đường ống, tủ điện đi kèm một cách chắc chắn. Nếu hệ thống của bạn có tải thay đổi liên tục, cần tính thêm phương án điều khiển.
Bảo dưỡng định kỳ
- Hằng tháng: nghe tiếng máy, đo dòng điện, so với số liệu lần chạy đầu.
- Hằng quý: kiểm tra bộ lọc, vệ sinh hố thu hoặc bể hút.
- Hằng năm: kiểm tra dầu và cụm làm kín, siết lại các mối nối.
Chi phí cho lịch bảo dưỡng này rất nhỏ so với một lần dừng hệ thống ngoài kế hoạch.
Đặt máy ở đâu cho hợp lý
Các vị trí thường dùng gồm trạm xử lý nước thải sinh hoạt của khu dân cư và toà nhà; hố thu tầng hầm, ga thoát nước và trạm bơm chống ngập; nước thải sản xuất tại xưởng cơ khí, xưởng chế biến; hố ga nhà hàng, khách sạn, bếp ăn tập thể; ao nuôi, trang trại chăn nuôi cần luân chuyển nước thường xuyên; công trường xây dựng cần hút nước hố móng. Điểm chung của những vị trí này là yêu cầu máy chạy ổn định nhiều giờ, ít người trực và khó tiếp cận để sửa chữa, nên độ tin cậy được coi trọng hơn là hiệu suất cực đại.
Ba sự cố khiến máy hỏng nặng nhất
- Chạy cạn: hỏng phớt rồi cháy cuộn dây chỉ trong thời gian rất ngắn.
- Mất pha: hai pha còn lại gánh toàn bộ tải và cháy nhanh.
- Kẹt cánh do rác: dòng tăng vọt, nếu tủ không ngắt kịp thì cháy động cơ.
Cả ba đều phòng được bằng thiết bị bảo vệ có giá rất nhỏ so với giá trị máy.
Sai lầm hay gặp khi lắp
Dùng ống nhỏ hơn họng máy, bỏ qua van một chiều, đặt máy quá sát đáy hố, treo máy bằng chính cáp điện và đấu nguồn không qua tủ bảo vệ. Năm lỗi này chiếm phần lớn các ca hỏng sớm mà chúng tôi gặp trong quá trình bảo hành, và đều có thể tránh được bằng khâu chuẩn bị đơn giản.
Vì sao nên chọn ống lớn hơn một cỡ
Tăng một cỡ ống làm giảm mạnh tốc độ dòng chảy và kéo theo giảm tổn thất ma sát, đổi lại chi phí vật tư tăng một lần duy nhất trong khi tiền điện tiết kiệm được lặp lại suốt vòng đời hệ thống. Với tuyến dài, đây gần như luôn là lựa chọn có lợi. Ngược lại, ống nhỏ hơn họng máy là sai lầm cần tránh ngay từ đầu.
Số liệu công bố cho bản này
- Mã máy: 50WC15-40-7.5
- Công suất động cơ: 7.5 Kw
- Lưu lượng lớn nhất: 50 m³/h
- Cột áp lớn nhất: 45 m
- Đường kính họng: DN50
- Nguồn điện: 3 pha/380V/50Hz
- Vật liệu chế tạo: Thân, cánh bơm gang ASTM NO.30 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao
- Phớt cơ khí: SiC / Graphite-TC (phớt kép), Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68
Mọi tính toán về bồn chứa, tiết diện dây và cỡ ống nên xuất phát từ đúng các con số này thay vì lấy theo bản khác cùng dòng.
Thông tin đặt hàng
Quý khách cần biết trước ba điều: tình trạng hàng, thời gian bảo hành và cách nhận báo giá. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Thời gian bảo hành của bản này là 12 tháng. Báo giá chưa gồm VAT, gửi theo từng đơn cụ thể.
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh – Mr. Phong – 0359395912.

