Điểm khác biệt của bản 6SA35/16
Trong cùng một dòng sản phẩm, các bản chỉ khác nhau ở vài con số nhưng hệ quả khi dùng lại rất khác. Bản 6SA35/16 có lưu lượng tối đa 45 m³/h, cột áp tối đa 235 m, công suất 18.5 Kw; máy làm tốt nhất ở vùng giữa đường đặc tính của mã.
Phạm vi ứng dụng thực tế
Trong các công trình đã triển khai, bản 6SA35/16 thường xuất hiện ở cấp nước sinh hoạt từ giếng khoan cho hộ gia đình và khu dân cư, tưới cho vườn cây, nhà lưới và cánh đồng quy mô vừa, bơm nước lên bồn cao của nhà xưởng, trường học, bệnh viện. Ngoài ra còn gặp ở cấp nước cho trang trại chăn nuôi ở khu vực không có nước máy và bổ sung nước cho bể chứa dự phòng và hệ thống tăng áp và khai thác nước ngầm phục vụ sản xuất. Mỗi vị trí có yêu cầu riêng về đường ống và cách bố trí, nên cần khảo sát trước khi lắp.
Chuẩn bị mặt bằng và vật tư
Trước ngày lắp, cần chuẩn bị đủ: van một chiều, van chặn, co nối đúng cỡ, dây điện đúng tiết diện, tủ điện có bảo vệ và vật tư cố định. Thiếu một hạng mục nhỏ thường khiến công trình phải chạy tạm bằng phương án chắp vá, và phương án tạm ấy hay trở thành nguyên nhân hỏng máy sau vài tháng.
Tham số vận hành
| Mã máy | 6SA35/16 |
| Công suất động cơ | 18.5 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 45 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 235 m |
| Đường kính họng | 90 mm |
| Cỡ ống vách thả vừa | Ống 200 + |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp Đầu bơm: Inox Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
| Chạy liên tục | 24/24 |
| Tính năng | Chống sét Có lọc cát và chất bẩn giúp tăng tuổi thọ bơm Thích hợp vận hành khi nằm ngang hoặc thẳng đứng |
Điểm làm việc thực tế nên đặt thấp hơn giá trị lớn nhất một khoảng dự phòng, để máy còn dư sức khi bộ lọc bám bẩn hoặc đường ống xuống cấp theo thời gian.
Lỗi thường gặp và cách xử lý
- Máy chạy nhưng không lên nước: kiểm tra chiều quay, van một chiều và mức ngập của đầu hút.
- Lưu lượng giảm dần: nghi ngờ cánh mòn hoặc đường ống bám cặn.
- Máy nóng và tự ngắt: xem lại điểm làm việc và điều kiện tản nhiệt.
- Nhảy aptomat: đo cách điện cuộn dây trước khi đóng lại.
So bản 6SA35/16 với các bản lân cận
Trong cùng dòng, bản nhỏ hơn tiết kiệm điện nhưng hụt áp khi tuyến ống dài; bản lớn hơn dư sức nhưng chi phí điện và đầu tư cao hơn. Bản 6SA35/16 có lưu lượng tối đa 45 m³/h, cột áp tối đa 235 m, công suất 18.5 Kw; hai số tối đa không đạt cùng lúc, nên đối chiếu nhu cầu với bảng lưu lượng – cột áp của mã.
Bố trí đường hút để tránh bọt hơi
Đường hút nên đi thẳng, hạn chế co gấp và tuyệt đối không có đoạn nhô lên tạo túi khí. Tiết diện ống hút không được nhỏ hơn họng hút của máy. Khi phải hút từ bể thấp, việc hạ máy xuống gần mặt nước hơn luôn có lợi hơn việc tăng công suất. Duy trì lọc sạch cũng quan trọng không kém vì lọc nghẹt làm áp suất đầu vào giảm nhanh.
Cam kết khi mua 6SA35/16
- Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
- Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng.
- Có sẵn vật tư thay thế cho các chi tiết hao mòn.
Liên hệ Mr. Phong – 0359395912 – Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên, 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

