4SL16/25: máy dành cho ai
Bản này hợp với đơn vị thi công cần một thiết bị có dải làm việc rõ ràng quanh mức 21 m³/h và muốn tính toán đường ống, tủ điện đi kèm một cách chắc chắn. Nếu hệ thống của bạn có tải thay đổi liên tục, cần tính thêm phương án điều khiển.
Chuẩn bị mặt bằng và vật tư
Trước ngày lắp, cần chuẩn bị đủ: van một chiều, van chặn, co nối đúng cỡ, dây điện đúng tiết diện, tủ điện có bảo vệ và vật tư cố định. Thiếu một hạng mục nhỏ thường khiến công trình phải chạy tạm bằng phương án chắp vá, và phương án tạm ấy hay trở thành nguyên nhân hỏng máy sau vài tháng.
Lỗi thường gặp và cách xử lý
- Máy chạy nhưng không lên nước: kiểm tra chiều quay, van một chiều và mức ngập của đầu hút.
- Lưu lượng giảm dần: nghi ngờ cánh mòn hoặc đường ống bám cặn.
- Máy nóng và tự ngắt: xem lại điểm làm việc và điều kiện tản nhiệt.
- Nhảy aptomat: đo cách điện cuộn dây trước khi đóng lại.
Chênh lệch giữa hai lần đo mực nước nói lên điều gì
Khoảng tụt giữa mực nước lúc nghỉ và lúc bơm phản ánh khả năng cấp nước của nguồn. Tụt ít nghĩa là nguồn khoẻ, có thể khai thác thêm. Tụt nhiều và kéo dài là dấu hiệu nguồn yếu, khi đó tăng công suất máy không giải quyết được gì mà chỉ làm máy chạy cạn. Ghi lại khoảng tụt này theo mùa cũng giúp dự đoán được thời điểm nguồn suy giảm trong năm.
Những công việc máy làm tốt
- cấp nước sinh hoạt từ giếng khoan cho hộ gia đình và khu dân cư
- tưới cho vườn cây, nhà lưới và cánh đồng quy mô vừa
- bơm nước lên bồn cao của nhà xưởng, trường học, bệnh viện
- cấp nước cho trang trại chăn nuôi ở khu vực không có nước máy
Với các công việc có tải thay đổi liên tục hoặc môi chất đặc biệt, nên trao đổi thêm với bộ phận kỹ thuật trước khi quyết định.
Bên trong máy có gì
- Phần thuỷ lực gồm cánh bơm và buồng dẫn dòng, quyết định cặp giá trị lưu lượng – cột áp.
- Phần động cơ với cuộn dây và cách điện, quyết định khả năng chạy dài ngày.
- Phần làm kín ngăn nước xâm nhập vào khoang điện, ở bản này dùng Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa.
Vật liệu theo công bố: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật cần nhớ
Khi làm hồ sơ thiết bị, ba mục hay được hỏi nhất là lưu lượng lớn nhất 21 m³/h; cột áp lớn nhất 148 m; động cơ 7.5 Kw; họng 48 mm. Bảng đầy đủ như sau:
| Mã máy | 4SL16/25 |
| Công suất động cơ | 7.5 Kw |
| Lưu lượng lớn nhất | 21 m³/h |
| Cột áp lớn nhất | 148 m |
| Đường kính họng | 48 mm |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V / 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao |
| Phớt cơ khí | Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa |
| Tiêu chuẩn | Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 |
Chính sách và thông tin liên hệ
| Tình trạng hàng | Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Liên hệ | Mr. Phong – 0359395912 |
Công ty TNHH TM&CN Trung Kiên – Hà Nội: 34A, Ngõ 53 Nguyễn Khoái, Hai Bà Trưng, Hà Nội; TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.

